đồng bộ

Học thuật
Thân thiện
đồng bộ

Các vận động viên bơi đồng bộ trong hồ bơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về chuyển động, quá trình) cùng chu kỳ hoặc tốc độ, diễn ra trong cùng một khoảng thời gian, tạo nên sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau. Thuật ngữ thường dùng trong kỹ thuật, vật .
    • sự ăn khớp, hài hòa giữa tất cả các bộ phận, khâu hoặc yếu tố, tạo nên một chỉnh thể hoạt động nhịp nhàng, hiệu quả. Nghĩa rộng hơn, dùng trong nhiều lĩnh vực như kinh tế, xã hội, quản lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Động cơ điện đồng bộ tốc độ quay ổn định theo tần số dòng điện. (Động cơ điện đồng bộ tốc độ quay ổn định theo tần số dòng điện.)
    • Hai chiếc đồng hồ này chạy hoàn toàn đồng bộ với nhau. (Hai chiếc đồng hồ này chạy hoàn toàn đồng bộ với nhau.)
    • Cần một kế hoạch đồng bộ giữa phát triển kinh tế bảo vệ môi trường. (Cần một kế hoạch đồng bộ giữa phát triển kinh tế bảo vệ môi trường.)
    • Hệ thống giao thông cần được đầu đồng bộ từ hạ tầng đến phương tiện. (Hệ thống giao thông cần được đầu đồng bộ từ hạ tầng đến phương tiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng bộ hóa" (danh từ/động từ): Quá trình hoặc hành động làm cho các yếu tố trở nên đồng bộ.
    • Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa điện thoại máy tính giúp công việc thuận tiện hơn. (Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa điện thoại máy tính giúp công việc thuận tiện hơn.)
  • "Thiếu đồng bộ": Trạng thái không ăn khớp, không nhịp nhàng.
    • Sự phát triển thiếu đồng bộ giữa các ngành có thể gây mất cân đối. (Sự phát triển thiếu đồng bộ giữa các ngành có thể gây mất cân đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng bộ hóa (n/v): Xemmục trên.
  • Đồng thanh (tính từ): Cùng một lời, một tiếng (thường dùng cho âm thanh, lời nói). dụ: .
  • Đồng loạt (tính từ/phó từ): Cùng một lúc, hàng loạt. dụ: .
  • Nhịp nhàng (tính từ): nhịp điệu, uyển chuyển hài hòa.
Từ đồng nghĩa
  • Ăn khớp: Phù hợp, khớp với nhau một cách chính xác.
  • Hài hòa: sự phù hợp, cân đối với nhau tạo nên vẻ đẹp hoặc hiệu quả.
  • Phối hợp: Kết hợp các bộ phận hoạt động cùng nhau.
Từ trái nghĩa
  • Không đồng bộ: Không cùng nhịp, không ăn khớp.
  • Lệch pha: (Chuyên ngành) sự chênh lệch về pha, về thời điểm.
  • Rời rạc: Thiếu sự liên kết, gắn bó chặt chẽ.
Các cụm từ liên quan
  • Phát triển đồng bộ: Sự phát triển sự kết hợp hài hòa giữa các mặt, các yếu tố.
  • cấu đồng bộ: cấu được tổ chức một cách nhịp nhàng, ăn khớp giữa các bộ phận.
  • Máy móc đồng bộ: Hệ thống máy móc được trang bị đầy đủ phối hợp hoạt động tốt.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Động cơ đồng bộ: Loại động cơ điện xoay chiều tốc độ quay rotor bằng tốc độ quay của từ trường stator.
  • Truyền dữ liệu đồng bộ: Phương thức truyền dữ liệu trong đó máy phát máy thu được đồng bộ hóa bằng một tín hiệu đồng hồ chung.
đồng bộ

Các vận động viên bơi đồng bộ trong hồ bơi.

  1. t. 1 (chm.). (Những chuyển động) cùng chu hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau. Động cơ điện đồng bộ. Các bộ phận của máy chạy không đồng bộ. 2 sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên một sự hoạt động nhịp nhàng của chỉnh thể. Trang bị máy móc đồng bộ. Một sự phát triển đồng bộ cân đối.